Xích thép hàn cường độ cao

Xích thép hàn cường độ cao

1) Có thể được đánh dấu tem theo yêu cầu.
2) Có sẵn trong điều kiện thô hoặc hoàn thành theo thông số kỹ thuật của bạn.
3) Có thể được cung cấp trên móc, cuộn, cắt theo chiều dài hoặc lắp ráp để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Thông số kỹ thuật chuỗi tiêu chuẩn NACM90:

1) Có thể được đánh dấu tem theo yêu cầu.

2) Có sẵn trong điều kiện thô hoặc hoàn thành theo thông số kỹ thuật của bạn.

3) Có thể được cung cấp trên móc, cuộn, cắt theo chiều dài hoặc lắp ráp để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.


1. CUỘC GỌI NACM90 (G30)

BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC

VẬT CHẤT
ĐƯỜNG KÍNH

LÀM VIỆC LOAD
GIỚI HẠN (MAX)

KIỂM TRA CHỨNG MINH
(PHÚT)

PHÁ VỠ
LẦN THỨ MIN

PHÍA TRONG
LENGTH (MAX)

PHÍA TRONG
CHIỀU RỘNG (PHÚT)

MM

TRONG

MM

TRONG

KILÔGAM

LB

KN

lb

KN

LB

MM

TRONG

MM

TRONG

4.0

1/8

4.0

0,125

170

375

3.6

800

7.1

1600

23,9

0,94

6,4

0,25

5,5

3/16

5,5

0,217

365

800

7.2

1600

14.3

3200

24.8

0,98

7,7

0,30

7,0

1/4

7,0

0,276

580

1300

11.6

2600

23.1

5200

31,5

1,24

9,8

0,38

8,0

5/16

8,0

0,315

860

1900

15.1

3400

30.2

6800

32.8

1,29

11.2

0,44

10,0

3/8

10,0

0,384

1200

2650

23,6

5300

47.1

10600

35,0

1,38

14.0

0,55

13,0

1/2

13,0

0,512

2030

4500

39,8

8950

79,6

17900

45,5

1,79

18.2

0,72

16.0

5/8

16.0

0,630

3130

6900

60.3

13600

120,6

27200

56,0

2,20

20.0

0,79

20.0

3/4

20.0

0,787

4800

10600

94.3

21200

188,5

42400

70,0

2,76

25,0

0,98

22.0

7/8

22.0

0,866

5810

12800

114.1

25600

228.1

51200

77,0

3.03

27,5

1,08

25,0

1 "

26,0

1,020

8140

17900

159.1

35800

318,2

71600

90,9

3.58

31,7

1,25


2. CHAIN NACM90 KIỂM TRA CAO (G43)

BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC

VẬT CHẤT
ĐƯỜNG KÍNH

LÀM VIỆC LOAD
GIỚI HẠN (MAX)

KIỂM TRA CHỨNG MINH
(PHÚT)

PHÁ VỠ
LẦN THỨ MIN

LENGTH TRONG (MAX)

CHIỀU RỘNG (MIN)

mm

trong

mm

trong

Kilôgam

lb

kn

lb

kn

lb

mm

trong

mm

trong

7,0

1/4

7,0

0,276

1180

2600

16.6

3750

33.1

7500

31,5

1,24

9,8

0,38

8,0

5/16

8,0

0,315

1770

3900

21,6

4900

43,2

9700

32.8

1,29

11.2

0,44

10,0

3/8

10,0

0,384

2450

5400

33,8

7600

67,6

15200

35,0

1,38

14.0

0,55

13,0

1/2

13,0

0,512

4170

9200

57,1

12900

114.2

25700

45,5

1,79

18.2

0,72

16.0

5/8

16.0

0,630

5220

11500

86,5

19500

172,9

38900

56,0

2,20

20.0

0,79


3. VẬN TẢI NACM90 (G70)

BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC

VẬT CHẤT
ĐƯỜNG KÍNH

LÀM VIỆC LOAD
GIỚI HẠN (MAX)

CHỨNG MINH
(PHÚT)

PHÁ VỠ
LẦN THỨ MIN

CHIỀU DÀI BÊN TRONG
(MAX)

RỘNG RỘNG
(PHÚT)

mm

trong

mm

trong

Kilôgam

lb

kn

lb

kn

lb

mm

trong

mm

trong

7,0

1/4

7,0

0,276

1430

3150

27,0

6100

53,9

12100

31,5

1,24

9,8

0,38

8,7

5/16

8,7

0,433

2130

4700

41,6

9400

83,5

18800

33,5

1,29

11.2

0,44

10,0

3/8

10,0

0,384

2990

6600

55,0

12400

110,0

24700

35,0

1,38

14.0

0,55

13,0

1/2

13,0

0,512

5130

11300

92,9

20900

185,8

41800

45,5

1,79

18.2

0,72

16.0

5/8

16.0

0,630

7170

15800

140,4

31600

280.8

63200

56,0

2,20

20.0

0,79


4. CHUACI LIÊN KẾT NACM90

BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC

VẬT CHẤT
ĐƯỜNG KÍNH

LÀM VIỆC LOAD
GIỚI HẠN (MAX)

CHỨNG MINH
(PHÚT)

PHÁ VỠ
LẦN THỨ MIN

CHIỀU DÀI BÊN TRONG
(MAX)

RỘNG RỘNG
(PHÚT)

mm

trong

mm

trong

Kilôgam

lb

kn

lb

kn

lb

mm

trong

mm

trong

4,9

2/0

4,9

0,192

204

450

4,00

900

8,01

1800

22.2

0,875

11.9

0,47

5,5

4/0

5,5

0,218

272

600

5,34

1200

10,68

2400

22.2

0,875

12,7

0,50


5. LIÊN KẾT TẠO MÁY NACM90

BÌNH THƯỜNG
KÍCH THƯỚC

VẬT CHẤT
ĐƯỜNG KÍNH

LÀM VIỆC LOAD
GIỚI HẠN (MAX)

KIỂM TRA CHỨNG MINH
(PHÚT)

PHÁ VỠ
LẦN THỨ MIN

PHÍA TRONG
LENGTH (MAX)

PHÍA TRONG
CHIỀU RỘNG (PHÚT)

MM

KHÔNG

MM

TRONG

KILÔGAM

LB

KN

lb

KN

LB

MM

TRONG

MM

TRONG

3.0

4

3.0

0.120

98

215

1,91

430

3,82

860

14

0,5

5,3

0,21

3,4

3

3,4

0.135

122

270

2,40

540

4,80

1080

15

0,59

6.1

0,24

3,8

2

3,8

0,148

147

325

2,89

650

5,78

1300

15,5

0,61

6,6

0,26

4.1

1

4.1

0,162

177

390

3,47

780

6,93

1560

16.0

0,63

7.1

0,28

4,5

1/0

4,5

0,177

211

465

4,14

930

8,27

1860

18.8

0,74

7,9

0,31

4,9

2/0

4,9

0,192

247

545

4,85

1090

9,69

2180

19.8

0,78

8,6

0,34

5,3

3/0

5,3

0,207

288

635

5,65

1270

11,29

2540

21,6

0,85

9,1

0,36

5,5

4/0

5,5

0,218

318

700

6,23

1400

12,44

2800

25.1

0,99

9,6

0,38

6,4

5/0

6,4

0,250

420

925

8,23

1850

16,44

3700

27.2

1,07

11.2

0,44


Khi sử dụng xích nâng cần lưu ý rằng:

1. Kiểm tra xem xích nâng có còn nguyên vẹn và có vết nứt không.

2. Sử dụng xích nâng trước tiên nên kiểm tra xem xích có chịu được trọng lượng không.

3. Khi sử dụng xích nâng cần tránh tiếp xúc với quá trình oxy hóa ăn mòn và oxy hóa mạnh của vật liệu, để tránh xích nâng do hư hỏng ăn mòn.

4. Sau khi sử dụng xích nâng, loại bỏ bụi bẩn và tạp chất kịp thời để giữ mức độ khô và sạch của xích.

5. Nhấc xích nhàn rỗi khi không sử dụng nên thường xuyên được phủ dầu chống gỉ để lần sau khi xích không dễ bị rỉ và ăn mòn.

6. Xích nâng bị nghiêm cấm sử dụng quá tải, để đảm bảo tuổi thọ bình thường của xích.

Xích nâng là một phần không thể thiếu của cần trục, vai trò của cần cẩu là vô cùng lớn, trong việc lựa chọn phải chú ý đến chi tiết, nếu không thì dễ gây hậu quả nghiêm trọng.


Chú phổ biến: xích thép hàn cường độ cao, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà cung cấp, bán buôn

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin